0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!
Dung dịch tiêm truyền Vinrolac 30mg/ml
Dung dịch tiêm truyền Vinrolac 30mg/ml
Dung dịch tiêm truyền Vinrolac 30mg/ml
Dung dịch tiêm truyền Vinrolac 30mg/ml
...
...
...
...

Dung dịch tiêm truyền Vinrolac 30mg/ml

Hộp 10 ống x 1ml 

Dung dịch tiêm truyền Vinrolac 30mg/ml điều trị giảm đau vừa và nặng trong thời gian ngắn 

Vĩnh Phúc (Viphaco)
1274137329
Số lượng tối thiểu của sản phẩm này là 10
Giao hàng tận nơi
Ship COD toàn quốc
Thời gian ship dự kiến
Nội thành TPHCM: 1-2 ngày
Các tỉnh còn lại 2-5 ngày
Cam kết chính hãng 100%
Tư vấn miễn phí

Thành phần :

  • Ketorolac tromethamine : 30mg

Dạng bào chế : 

  • Dung dịch tiêm 

Công dụng - Chỉ định : 

Công dụng : 

  • Điều trị tình trạng đau vừa đến nặng sau phẫu thuật trong thời gian ngắn.
  • Điều trị đau cơ xương cấp.
  • Chữa các bệnh viêm ở mắt.
  • Không nên sử dụng cho bệnh nhân có đau nhẹ và cần điều trị lâu dài (viêm khớp).

Chỉ định : 

  • Điều trị tình trạng đau vừa đến nặng sau phẫu thuật trong thời gian ngắn.

  • Dùng thay cho các chất giảm đau gây nghiện Opioid.

  • Trên mắt, chữa viêm kết mạc dị ứng theo mùa khi dùng tại chỗ.

Cách dùng - Liều dùng : 

Cách dùng : 

  • Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch 

Liều dùng : 

  • Người bệnh (16 - 64 tuổi),  >50 kg và thận bình thường:

    + Tiêm bắp: 30mg mỗi 6 giờ/lần. Trong 5 ngày số liều lớn nhất là 20 liều.
    + Tiêm tĩnh mạch: có thể tiêm một liều duy nhất 30mg/ngày hoặc 30mg mỗi 6 giờ/lần. Trong 5 ngày số liều lớn nhất là 20 liều.
  • Người bệnh < 50kg và suy thận:
    + Tiêm bắp: một liều duy nhất 30mg/ngày. Nếu cần thiết có thể tăng liều hoặc dùng thêm chất giảm đau khác.
    + Tiêm bắp: 15mg mỗi 6 giờ/ 1 lần. Trong 5 ngày số liều lớn nhất là 20 liều.
    ​+ Tiêm mạch: Cách 1: một liều duy nhất 15mg. Cách 2: 15mg mỗi 6 giờ/lần. Trong 5 ngày số liều lớn nhất là 20 liều.

Chống chỉ định :

  • Viêm loét dạ dày.

  • Xuất huyết Đường tiêu hóa.

  • Xuất huyết não. 

  • Rối loạn đông máu, máu khó đông. 

  • Người cần được phẫu thuật, có thể bị mất nhiều máu hoặc khó cầm máu.

  • Đang uống thuốc chống đông máu.

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc

  • Hội chứng polyp mũi.

  • Phù mạch. 

  • Co thắt phế quản.

  • Mất nước làm giảm lưu lượng máu lưu thông.

  • Suy thận vừa và nặng.

  • Người mang thai và cho con bú.

  • Trẻ em dưới 16 tuổi.

Lưu ý khi sử dụng :

  • Bệnh nhân suy thận, suy tim vừa hoặc bệnh lý về  gan. 
  • Trên người đang điều trị bằng thuốc lợi tiểu. Cần thường xuyên giám sát chức năng thận. Người <50kg nên giảm liều.
  • Người cao tuổi do thải trừ thuốc chậm hơn. Dễ gặp phải tác dụng phụ trên thận và đường tiêu hóa.

Bảo quản :  

  • Bảo quán ở nhiệt độ phòng không quá 30 độ c 

 

 

 

Hỏi về sản phẩm này



Viết đánh giá

    Không tốt           Tốt